STT Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Nhật – Lãng mạn nhất

STT Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Nhật ️ Lãng mạn nhất   Khám Phá Ngay Những Câu Nói Ngôn Tình Vô Cùng Ngọt Ngào Bằng Tiếng Nhật Trong Bài Viết Này Để Gửi Đến Nửa Kia Nhé .

Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Nhật

Đầu tiên, chúng tôi xin gợi ý đến bạn đọc trọn bộ Những STT Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu để bạn đọc lựa chọn cho mình một cap tương thích nhé .

  1. 恋をして恋を失った方が、一度も恋をしなかったよりマシである。Koi o shite koi o ushinatta kata ga, ichido mo koi o shinakatta yori mashidearu. Thà yêu để rồi đánh mất tình yêu, còn hơn không yêu dù chỉ một lần.
  2. 愛は、お互いを見つめ合うことではなく、ともに同じ方向を見つめることである. Ai wa, otagai o mitsumeau koto de wa naku, tomoni onaji hōkō o mitsumeru koto de aru. Tình yêu không phải là việc chúng ta nhìn về phía nhau mà là khi chúng ta cùng nhìn về một hướng.
  3. 愛されないのは悲しい。しかし、愛することができないというのわもっと悲しい。Aisa renai no wa kanashī. Shikashi, aisuru koto ga dekinai to iu no wa motto kanashī. Không được yêu rất đau khổ. Nhưng không thể yêu còn đau khổ hơn.
  4. どんな悲しみや苦しみも必ず歳月が癒してくれます。Donna kanashimi ya kurushimi mo kanarazu saigetsu ga iyashite kuremasu. Năm tháng sẽ chữa lành mọi niềm đau cũng như nỗi buồn.
  5. 君は僕にとって大切な人だ。Kimi wa boku ni totte taisetsu na hito da. Em rất đặc biệt đối với anh.
nhung-cau-noi-hay-ve-tinh-yeu-bang-tieng-nhat
Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Nhật

Caption Tiếng Nhật Về Tình Yêu

Bạn sẽ chìm đắm trong mật ngọt của tình yêu tràn trề niềm hạnh phúc sau khi đọc xong tuyển tập trọn bộ những Caption Tiếng Nhật Về Tình Yêu dưới đây nhé .

  1. 私(僕)と付き合って下さい。Watashi/Boku to tsukiatte kudasai. Hẹn hò với anh đi/nhé
  2. ずっと君を守ってあげたい。Zutto kimi wo mamotte agetai. Anh muốn được bảo vệ em mãi mãi.
  3. 私たちは完璧な愛を創る代わりに、完璧な恋人を探そうとして時を無駄にしている. Watashi tachi wa kanpeki na ai o tsukuru kawari ni, kanpeki na koibito o sagaso u toshitetoki o muda ni shi te iru. Thay vì tạo dựng tình yêu hoàn mỹ, chúng ta lại lãng phí thời gian đi tìm người tình hoàn mỹ.
  4. 私(僕)とお付き合いして下さい。Watashi/Boku to otsukiai shite kudasai. Xin hãy hẹn hò với anh
  5. 心から愛していました。Kokoro kara aishite imashita. Anh yêu em từ tận trái tim

Những Câu Nói Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu

Những Câu STT Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu vô cùng ngọt ngào sau đây xin dành khuyến mãi cho bạn. Bạn đừng quên sưu tầm để thủ thỉ bên tai người ấy mỗi ngày nhé .

  1. 愛しています。Aishite imasu. Anh yêu em
  2. 良かったら 付き合って ください. Yokattara tsukiatte kudasai. Nếu được thì hẹn hò với anh nhé.
  3. 今度、デートしない?Kondo deito shinai ? Em có muốn đi hẹn hò với anh không ?
  4. 今度の日曜日空いてる?Kondo no nichiyoubi aiteru ? Chủ nhật này em rảnh không ?
  5. 勝つにしても負けるにしても、正々堂と戦いたい. Dù thắng dù thua, tôi cũng muốn chiến đấu một cách đường đường chính chính
  6. 大きな野望は偉大な人を育てる. Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại

STT Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu Ý Nghĩa

Với những STT Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu Ý Nghĩa chan chứa tình yêu thương này. Dù là con trai hay con gái gái đều cũng sẽ ngất ngây trong men tình mà bạn đã trao tặng .

  1. 短い不在は恋を活気づけるが、長い不在は恋をほろぼす。Mijikai fuzai wa koi o kakki zukeru ga, nagai fuzai wa koi o horobosu. Sự vắng mặt trong thời gian ngắn sẽ tiếp thêm sự mãnh liệt cho tình yêu. Nhưng vắng mặt trong thời gian dài sẽ hủy hoại tình yêu.
  2. 電話番号聞いてもいい?Denwa bangou kiitemo ii ? Em có thể cho anh số phone được không ?
  3. 人間の一生には、苦しいことも、悲しいことも、楽しいことも、あります。でも、一生懸命生きましょう。Đời người có khi buồn đau, có khi cực khổ, cũng có lúc vui sướng. Tuy nhiên, dù thế nào cũng cố gắng lên mà sống nhé
  4. 暇な時に連絡くれる?Hima na toki ni renraku kureru ? Khi nào rảnh hãy gọi cho anh nhé !
  5. あなたはとても大切(たいせつ)な存在(そんざい). Sự tồn tại của em là rất quan trọng đối với anh

Những STT Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Nhật

Những STT Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Nhật khiến bao trái tim rung động can đảm và mạnh mẽ mỗi khi đọc được. Bạn hãy cùng nhau theo dõi ngay giờ đây nhé !

  1. きみと僕(ぼく)が100年(ねん)続き(つづき)ますように. Mong sao anh và em sẽ ở bên nhau 100 năm.
  2. 恋人同士のけんかは、 恋の更新である。Koibito dōshi no kenka wa, koi no kōshin de aru. Việc cãi vã giữa những người yêu nhau chính là sự đổi mới của tình yêu.
  3. 抱きしめて(だきしめて)たらすっごい落ち着く(おちつく). Được ôm em, anh thấy đời thật bình an
  4. 生まれ変わっ(うまれかわっ)てもまた付き合お(つきあお)うね. Sang kiếp sau chúng ta vẫn sẽ hẹn hò nhé.
  5. 偉大なことを成し遂げる為には、行動するだけでなく、夢を持ち、計画を立てるだけでなくてはならない。Để đạt được những thành công vĩ đại, chúng ta không phải chỉ hành động mà còn phải mơ ước, không phải chỉ biết lập kế hoạch mà còn phải tin tưởng
nhung-cau-noi-hay-ve-tinh-yeu-bang-tieng-nhat
Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng nhật

Cap Hay Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu

Top những Cap Hay Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu được nhiều bạn trẻ tìm đến. Đâu ai thông thường khi yêu, hãy gửi đến người ấy những stt bằng tiếng nhật này bạn nhé .

  1. 真の友人とは、世界が離れていくときに歩みよって来てくれる人のことである。しんのゆうじんとは、せかいがはなれていくときにあゆみよってきてくれるひとのことである。Một người bạn thật sự là người tiến về phía bạn trong khi cả thế giới bước xa khỏi bạn
  2. 偉大さの対価は責任だ。 Cái giá phải trả cho sự vĩ đại là trách nhiệm
  3. 恋はまことに影法師、 いくら追っても逃げていく。 こちらが逃げれば追ってきて、 こちらが追えば逃げていく。Koi wa makotoni kagebōshi, ikura otte mo nige te iku. Kochira ga nigere ba otte ki te,kochira ga oe ba nige te iku. Tình yêu như một chiếc bóng, chúng ta càng đuổi bao nhiều thì nó càng chạy bấy nhiêu. Nếu ta chạy trốn nó thì nó sẽ đuổi theo ta, còn nếu ta đuổi theo nó thì nó sẽ trốn chạy ta.
  4. 自分の行為に責任を持つべきだ。Phải tự chịu trách nhiệm với những hành động của mình
  5. 何をするにしても、よく考えてから行動しなさい.Dù làm gì đi nữa cũng phải suy nghĩ kĩ trước khi quyết định

Status Về Tình Yêu Bằng Tiếng Nhật Chất

Dưới đây là Những Status Về Tình Yêu Bằng Tiếng Nhật Chất mà chúng tôi đã tổng hợp được để giúp bạn đọc có thêm nhiều câu stt hay đăng mạng xã hội nhé .

  1. 二人(ふたり)で一緒(いっしょ)に歩い(あるい)ていきたい. Anh muốn 2 chúng ta cùng đi chung một con đường.
  2. 苦労もしないで手に入るのは貧乏だけ。Chẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ nghèo đói
  3. 単純な事実に、ただただ圧倒される。Những sự thật giản đơn thường gây kinh ngạc
  4. 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない. Không có sự vĩ đại nào đạt được nếu không có sự nhiệt tình, nhiệt tâm
  5. お坊さんは、盗みはいけないと説教しておきながら、袖の中にはチョウを隠していた. Miệng nhà sư thì bảo không được ăn trộm, nhưng nách lại giấu con ngỗng
  6. 母の愛はいつまでも強い. Tình yêu của người mẹ luôn bền vững theo thời gian

Tus Tiếng Nhật Về Tình Yêu Bá Đạo

Những Tus Tiếng Nhật Về Tình Yêu Bá Đạo này sẽ khiến trái tim nửa kia rung động mạnh mẽ mỗi khi đọc được. Bạn hãy cùng nhau theo dõi ngay bây giờ nhé!

  1. 僕の世界の中で君が一番偉い女の人だと言いたい!ありがとう!Kimi no okage de, watashi no mawari no sekai o kaika iu tame ni kimi ni gashi o soushin shite! Anh chỉ muốn nói với em rằng em là người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời của anh. Cảm ơn em!
  2. あなたがずっと好きでした。(Anata ga zutto suki deshita.): Em đã từng rất yêu anh. (Tức là trách móc: giờ em không còn yêu anh nữa).
  3. この宇宙が持つことができる最も美しい女の子。Kono uchyuu ga motsu koto ga dekiru motto mo utsukushii onnanoko. Em là người phụ nữ đẹp nhất trên thế giới này.
  4. 私のこと好きっていったのに嘘だったの? (Watashi no koto sukitte itta no ni uso datta no?): Em đã dối trá khi nói yêu anh sao?
  5. あなたがいなかったら、どんな生活(せいかつ)をするか分(わ)からない。Nếu không có em, không biết cuộc sống này như thế nào.

STT Tiếng Nhật Hay Về Tình Yêu

Với STT Tiếng Nhật Hay Về Tình Yêu dưới đây sẽ giúp tình cảm đôi lứa sẽ ngày càng đi lên và nhận được hàng ngàn lời chúc mừng của hội đồng mạng đấy nhé !

  1. 毎日毎日、君に笑顔を見たい。 Mỗi ngày mỗi ngày anh đều muốn nhìn thấy nụ cười trên khuôn mặt em.
  2. あなたは私の初恋の人でした。 (Anata wa watashi no hatsukoi no hito deshita.): Em/ anh là tình yêu đầu của anh/ em.
  3. ずっと守ってあげたい。(Zutto mamotte agetai.): Anh muốn che chở cho em (Câu nói thể hiện sự yêu thương, trách nhiệm)
  4. どうしてあなたを愛(あい)しているか分(わ)からないけど、あなたを愛(あい)していることだけが分かる。Anh không hiểu tại sao anh yêu em, anh chỉ biết là anh yêu em.
  5. 私のこともう愛してないの? (Watashi no koto mou aishite naino?): Em không còn yêu anh nữa sao? (Câu hỏi mang tính nghi ngờ)

STT Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu Buồn

Trong tình yêu cũng có lúc vui buồn lẫn lộn và cũng có những lúc vui nhộn hóm hỉnh. chúng tôi xin gợi ý đến bạn những STT Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu Buồn để san sẻ tâm trạng cùng bạn .

  1. よかったら、私(僕)と付き合ってくれる?Yokattara watashi/boku to tsukiatte kureru ? Nếu có thể, em có thể hẹn hò với anh không ?
  2. 未熟な愛は言う、「愛してるよ、君が必要だから」と。成熟した愛は言う、「君が必要だよ、愛してるから」と. Mijuku na ai wa iu, ‘aishiteru yo, kimi ga hitsuyō da kara‘ to. Seijuku shi ta ai wa iu, ‘kimiga hitsuyō da yo, aishiteru kara‘ to. Khi mới yêu chúng ta nói: “anh yêu em vì anh cần em”. Khi tình yêu trở nên chín muồi hơn, chúng ta nói: “anh cần em vì anh yêu em
  3. 私のこともう愛してないの?Watashi no koto mou aishite naino ? Anh không còn yêu em nữa sao?
  4. あなたが信用できない. (Anata ga shinyou dekinai): Em không thể tin tưởng anh được nữa. (Ý trách móc, người con trai đã làm cho người con gái mất niềm tin)
  5. 深く愛することのできる者のみが、また大きな苦痛をも味わうことができるのだ。Fukaku aisuru koto no dekiru mono nomi ga, mata ōkina kutsū o mo ajiwau koto ga dekiru noda. Chỉ những ai yêu sâu đậm mới có thể nếm trải những nỗi đau tột cùng.
nhung-cau-noi-hay-ve-tinh-yeu-bang-tieng-nhat
Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng nhật

STT Tiếng Nhật Buồn Về Tình Yêu

Tình yêu luôn là điều con người ta biết nhưng lại khó diễn đạt thành lời nhất. chúng tôi sưu tầm những STT Tiếng Nhật Buồn Về Tình Yêu giúp bạn hoàn toàn có thể chuyển tải yêu thương nhanh hơn .

  1. もはや愛してくれない人を愛するのは辛いことだ。けれども、自分から愛していない人に愛されるほうがもっと不愉快だ。Mohaya aishite kurenai hito o aisuru no wa tsurai kotoda. Keredomo, jibun kara aishite inai hito ni aisa reru hō ga motto fuyukaida. Thật khổ sở khi người mình yêu lại không yêu mình. Tuy nhiên, được yêu bởi một người mà mình không yêu còn khổ sở hơn nhiều.
  2. あなたは私にとって大切な人です。Anata wa watashi ni totte taisetsu na hito desu. Anh là người rất đặc biệt đối với em.
  3. 許すことは忘れることとは違う。うらい記憶を水に流し、心の痛みを消すことなのです。Yurusu koto wa wasureru koto to wa chigau. Urai kioku o mizu ni nagashi, kokoro no itami o kesu kotona nodesu. Tha thứ khác với lãng quên. Tha thứ chính là xóa bỏ những nỗi đau trong tim và thả trôi những ký ức đau buồn.
  4. 最も永く続くとは、決して報われぬ愛のこと。Tình yêu lâu dài nhất chính là tình yêu không bao giờ được đền đáp.
  5. 雲の向こうは、いつも青空. Kumo no mukō wa, itsumo aozora. Luôn luôn có ánh sáng đằng sau những đám mây.

Status Tiếng Nhật Buồn Về Tình Yêu

Bạn đang cảm thấy không vui về chuyện tình của mình, muốn san sẻ lên MXH. Nhưng lại không thích quá lộ liễu. chúng tôi gợi ý cho bạn Status Tiếng Nhật Buồn Về Tình Yêu sẽ là cách làm hài hòa và hợp lý nhất dành khuyến mãi ngay bạn .

  1.  他人のペースにあわせなくていいんです. あなただけのゴールに向かって. Tanin no pēsu ni awasenakute ī ndesu. Anata dake no gōru ni mukatte. Không cần phải hòa theo tốc độ của người khác. Bạn chỉ cần nhắm tới cái đích của riêng bạn.
  2. あかるいところをひとりであるくより、くらいところをなかまとあるくほうがいい. Akarui tokoro o hitori de aruku yori, kurai tokoro o naka ma to aruku hō ga ī. Ở một nơi trống rỗng nhưng nhiều người còn hơn một mình cô đơn.
  3. あなたのことを大切に思っています。Anata no koto wo taisetsu ni omotte imasu. Anh luôn quan tâm đến em.
  4. 君(あなた)とずっと一緒にいたい。Kimi to zutto issho ni itai : Anh muốn được ở bên cạnh em mãi mãi.
  5. 僕のこと好きっていったのに嘘だったの?Boku no koto sukitte itta no ni uso datta no?: Em đã nói dối rằng em thích anh có đúng như vậy không?
nhung-cau-noi-hay-ve-tinh-yeu-bang-tieng-nhat
Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng nhật

Câu Nói Về Tình Yêu Đơn Phương Bằng Tiếng Nhật

Bạn đang trong một mối quan hệ đơn phương và muốn thổ lộ tình cảm đến nửa kia để cho họ biết. chúng tôi gợi ý những Câu Nói Về Tình Yêu Đơn Phương Bằng Tiếng Nhật mê hoặc nhất bên dưới .

  1. 愛することの意味を教えてくれる人がいますが、あなたを愛してはいけません。 あなたに何千もの懐かしさを与えるが、あなたを決して覚えていない人がいます。Aisuru koto no imi o oshietekureru hito ga imasuga, anata o aishite wa ikemasen. Anata ni nan sen mo no natsukashisa o ataeruga, anata o kesshite oboeteinai hito ga imasu. => Có một người, dạy bạn thế nào là yêu nhưng không yêu bạn. Có một người, trao cho bạn hàng ngàn nỗi nhớ nhưng chẳng bao giờ nhớ về bạn.
  2. 一方的なことは、とても好きですが、本当に表現したいのですが、私はそれを許可しません。Ippō-tekina koto wa, totemo sukidesuga, hontōni hyōgen shitai nodesuga, watashi wa sore o kyoka shimasen. Đơn phương là thế, dù rất thích, rất muốn bày tỏ nhưng bản thân không cho phép.
  3. 私は報われないことが大好きなので、あなたに私の気持ちを返すように強制しません。 Watashi wa mukuwa renai koto ga daisukinanode, anata ni watashi no kimochi o kaesu yō ni kyōsei shimasen. => Tớ yêu đơn phương, vì thế tớ không bắt buộc cậu đáp trả tình cảm của tớ.
  4. あなたと私は、希望のちらつきのない2本の平行線のようなものです。Anatatowatashi wa, kibō no chiratsuki no nai 2-pon no heikōsen no yōna monodesu. => Anh và em như hai đường thẳng song song không một tia hy vọng.
  5. あなたが不当な誰かを愛するとき、それは痛いです。 Anata ga futōna dareka o aisuru toki, sore wa itaidesu. => Sẽ rất đau đớn khi bạn yêu một người nào đó mà không được đáp lại.

Những Câu Thành Ngữ Tiếng Nhật Về Tình Yêu

Những Câu Thành Ngữ Tiếng Nhật Về Tình Yêu mang ý nghĩa thiêng liêng về tình cảm đôi lứa, tình cảm vợ chồng mặn nồng.

  1. 愛は言っている 食べるのと同じくらい空腹. Ai wa itte iru   taberu no to onaji kurai kūfuku. Yêu là phải nói cũng như đói thì phải ăn.
  2. 幸せになりたいのなら、なりなさい. Shiawase ni naritai nonara, nari nasai. Hãy sống thật hạnh phúc nếu bạn muốn trở nên hạnh phúc.
  3. しんのゆうじんとは、せかいがはなれていくときにあゆみよってきてくれるひとのことである。Shin no yū jinto wa, se kai ga hanarete iku toki ni ayumiyotte kite kureru hito no kotodearu. Một người bạn thật sự là người tiến về phía bạn trong khi cả thế giới bước xa khỏi bạn.
  4. 可能なときに笑って、変えられないものを忘れましょう. Kanōna toki ni waratte, kae rarenai mono o wasuremashou. Hãy cười khi có thể và quên đi những cái không thể thay đổi.
  5. 好き?嫌い?はっきりして!Suki? Kirai? Hakkiri shite!. Em yêu hay em ghét anh? Em cảm thấy như thế nào?
Scroll to Top